Thông số quản lý tài khoản giao dịch chứng khoán phái sinh
Quy định thông số HĐTL chỉ số của VSD A. ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN VÀ TỔ CHỨC TRONG NƯỚC I. Thông số áp dụng cho
Đấu giá mới nhất
- Quy định thông số HĐTL chỉ số của VSD
|
A. ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN VÀ TỔ CHỨC TRONG NƯỚC
I. Thông số áp dụng cho Hợp đồng tương lai chỉ số ---------------
------------------------- II. Thông số áp dụng cho Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ ------------------------
------------------ B. ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN VÀ TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI
I. Thông số áp dụng cho Hợp đồng tương lai chỉ số ---------------
------------------------- II. Thông số áp dụng cho Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ ------------------------
------------------ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Quy định thông số HĐTL TPCP của VSD
|
STT |
NỘI DUNG THÔNG SỐ |
HĐTL TPCP kỳ hạn 5 năm |
HĐTL TPCP kỳ hạn 10 năm |
Ghi chú |
|
1 |
Giá trị ký quỹ tối thiểu/1HĐ |
23.998.509 đồng |
22.631.638 đồng |
|
|
2 |
Hệ số tương quan quy mô của TSCS (Tính giảm trừ ký quỹ rủi ro) |
1 |
1 |
|
|
3 |
Tỷ lệ tương quan về giá của các TSCS trong cùng Product Group (Tính giảm trừ ký quỹ rủi ro) |
1 |
1 |
|
|
4 |
Tỷ lệ ký quỹ rủi ro |
2.5% |
2.5% |
|
|
5 |
Tỷ lệ ký quỹ song hành |
0.05% |
0.12% |
|
|
6 |
Tỷ lệ ký quỹ đảm bảo thực hiện hợp đồng từ ngày E-3 |
5% |
5% |
|
|
7 |
Tỷ lệ ký quỹ đảm bảo thực hiện hợp đồng từ ngày E-1 |
8% |
8% |
|
|
8 |
Giới hạn vị thế tối đa cho Khách hàng tổ chức |
5.000 hợp đồng |
5.000 hợp đồng |
|
|
9 |
Giới hạn vị thế tối đa cho nhà đầu tư chuyên nghiệp cá nhân |
10.000 hợp đồng |
3.000 hợp đồng |
|
|
10 |
Giới hạn vị thế tối đa cho nhà đầu tư chuyên nghiệp là tổ chức |
10.000 hợp đồng |
10.000 hợp đồng |
|
|
11 |
Thời hạn nộp trái phiếu để thực hiện Hợp đồng (tài khoản nắm giữ vị thế short) |
Ngày E-1 |
Ngày E-1 |
Hết thời hạn này, SSI sẽ thực hiện đóng vị thế tương ứng với phần trái phiếu còn thiếu. Trong trường hợp không đóng được vị thế, Hợp đồng được xem là mất khả năng thanh toán và Khách hàng phải nộp khoản bồi thường như quy định tại mục 9 |
|
12 |
Thời hạn nộp tiền để thực hiện Hợp đồng (tài khoản nắm giữ vị thế long) |
Trước 15h ngày E |
Trước 15h ngày E |
Hết thời hạn này, nếu Tài khoản chưa đủ tiền thanh toán thì toàn bộ Hợp đồng được xem là mất khả năng thanh toán, và Khách hàng phải nộp khoản bồi thường như quy định tại mục 9) |
|
13 |
Khoản bồi thường do mất khả năng thanh toán thực hiện Hợp đồng |
5% x FSP x hệ số nhân hợp đồng x Số hợp đồng mất khả năng thanh toán |
5% x FSP x hệ số nhân hợp đồng x Số hợp đồng mất khả năng thanh toán |
FSP: Giá thanh toán cuối cùng
|
- Quy định chung của SSI
|
STT |
NỘI DUNG THÔNG SỐ |
Khách hàng trong nước |
Khách hàng nước ngoài |
Ghi chú |
|
1 |
Tỷ lệ giao dịch tối đa trên tổng giá trị tài sản ký quỹ hợp lệ (Mức 1) |
85% |
75% |
|
|
2 |
Tỷ lệ sử dụng tài sản ký quỹ duy trì (Mức 2)
|
90% |
80% |
Khi tỷ lệ sử dụng tài sản ký quỹ thực tế > Mức 2 và <Mức 3, Khách hàng sẽ nhận được thông báo khuyến nghị về trạng thái cần bổ sung Tài sản ký quỹ
|
|
3 |
Tỷ lệ sử dụng tài sản ký quỹ xử lý (Mức 3) |
95% |
85% |
- Ngày E: Ngày Giao dịch cuối cùng Hợp đồng tương lai trái phiếu chính phủ
- Các thông số này có thể thay đổi theo quy định của VSD tùy từng thời điểm.